Câu 1/28
16 từ
EASY
HARD
00:00/00:04
Script, pronunciation & translate
English
Click vào từ để nghe phát âm
Now
,
let
me
bring
you
up
to
date
with
arrangements
for
our
cycling
tour
next
month
.
Vietnamese
Giờ thì để tôi cập nhật cho các bạn về kế hoạch cho chuyến đi xe đạp của chúng ta vào tháng sau.
Từ hay học được
bring someone up to date with something
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ʌp tu deɪt wɪð ˈsʌmθɪŋ/
cập nhật thông tin cho ai đó về một việc gì đó
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ʌp tu deɪt wɪð ˈsʌmθɪŋ/
cập nhật thông tin cho ai đó về một việc gì đó